Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “costume”

355 câu thật có từ costume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: costume nghĩa là trang phục. costume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attire worn in a play or at a fancy dress ball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ costume

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng costume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
picturesque costume270 lần
oriental costume122 lần
travelling costume179 lần
national costume270 lần
gala costume76 lần
highland costume83 lần
hunting costume138 lần
fantastic costume69 lần
gorgeous costume68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ costume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ costume trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ costume hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ costume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ costume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ costume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ costume: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.