Câu tiếng Anh có từ “costume”
362 câu thật có từ costume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: costume nghĩa là trang phục. costume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attire worn in a play or at a fancy dress ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ costume
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We have not always even the happy chance to be a municipal dignitary, with a costume which I will not at present characterize.
Từ trong câu: costume, characterize, always, even, happy, chance, present
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This costume of yours will be unmanageable on account of the wind.
Từ trong câu: unmanageable, costume, account, wind
Paul B. Du Chaillu, The Land of the Long Night. Nguồn: Project Gutenberg #22727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before she took off the coat and skirt, Mme. Jeanne suddenly exclaimed: “Surely Mademoiselle will want a hat to match the costume?”
Từ trong câu: skirt, costume, take, off, coat, suddenly, exclaim, surely
Marie Belloc Lowndes, The lonely house. Nguồn: Project Gutenberg #70698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope this will not conjure up the horrible picture of Chicago's finest parading the city in Adam's costume.
Từ trong câu: parade, conjure, costume, horrible, hope, up, picture, fine
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much of the grace and becomingness of a costume depends on the under-skirts, and, simple as they seem, they will long retain their importance.
Từ trong câu: importance, skirt, costume, grace, retain, much, depend, simple
Augustin Challamel, The history of fashion in France. Nguồn: Project Gutenberg #76717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Say I’ll have to wear her costumes, and the dresser must have everything ready.
Từ trong câu: everything, must, ready, wear, costume
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could have waited for Will to fall asleep, stolen the costume and then limped past the camera.
Từ trong câu: limp, wait, fall, asleep, steal, costume, past, camera
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429042 (bản sửa đổi 3929709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A majestic form and graceful motions will express themselves through the most barbarous and tasteless costume.
Từ trong câu: tasteless, form, graceful, motion, express, themselves, costume
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng costume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| picturesque costume | 270 lần |
| oriental costume | 122 lần |
| travelling costume | 179 lần |
| national costume | 270 lần |
| gala costume | 76 lần |
| highland costume | 83 lần |
| hunting costume | 138 lần |
| fantastic costume | 69 lần |
| gorgeous costume | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ costume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ costume trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ costume hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ costume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ costume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ costume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ costume: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.