Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “busy”

786 câu thật có từ busy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: busy nghĩa là bận rộn. busy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: actively or fully engaged or occupied. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ busy

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng busy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
busy preparing271 lần
busy bee240 lần
busy hum185 lần
busy streets296 lần
busy scene402 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ busy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ busy trong kho câu?
Kho câu có 786 câu có từ busy hoặc các dạng của từ, trích từ 561 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ busy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ busy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ busy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ busy: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (110 câu), Quá khứ hoàn thành (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.