Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blind”

792 câu thật có từ blind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blind nghĩa là mù. blind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unable to see. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blind

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng blind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venetian blind424 lần
blind alley268 lần
blind man's476 lần
blind fury247 lần
blind flash237 lần
blind beggar193 lần
blind obedience202 lần
window blind497 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blind trong kho câu?
Kho câu có 792 câu có từ blind hoặc các dạng của từ, trích từ 519 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blind: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (124 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.