E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blind”

512 câu thật có từ blind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blind nghĩa là mù. blind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unable to see. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the evening a tidy young woman, of most pleasing appearance, would come to lead the blind woman home.

    Từ trong câu: tidy, evening, young, woman, please, appearance, come, lead

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • venetian blind424 lần
  • blind alley268 lần
  • blind man's476 lần
  • blind fury247 lần
  • blind flash237 lần
  • blind beggar193 lần
  • blind obedience202 lần
  • window blind497 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blind trong kho câu?
Kho câu có 512 câu có từ blind hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blind: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (65 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.