recuperation
danh từC2- recuperations
recuperation nghĩa là phục hồi sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recuperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gradual healing (through rest) after sickness or injury.
Các nét nghĩa của từ recuperation
- 1
danh từC2
gradual healing (through rest) after sickness or injury
Đồng nghĩa convalescence · recovery
Câu hỏi thường gặp về recuperation
recuperation nghĩa là gì?
recuperation nghĩa là phục hồi sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập). recuperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gradual healing (through rest) after sickness or injury.
recuperation được dùng trong câu như thế nào?
Of course he is enormously strong, but for that very reason he is the more likely to overestimate his powers of recuperation. (Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recuperation, mã đối chiếu EV-61E316F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng