Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bill”

1.113 câu thật có từ bill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bill nghĩa là hóa đơn. bill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statute in draft before it becomes law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bill

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng bill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buffalo bill6.304 lần
cap'n bill1.759 lần
dollar bill1.816 lần
bill of fare1.340 lần
wild bill1.817 lần
reform bill706 lần
bill of exchange827 lần
bill clinton442 lần
roll of bill482 lần
bill of sale456 lần
bill of rights500 lần
bill breakstone331 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bill trong kho câu?
Kho câu có 1.113 câu có từ bill hoặc các dạng của từ, trích từ 694 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 377 câu, rồi Bậc B2 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bill: Quá khứ đơn (162 câu), Câu phủ định (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.