Câu tiếng Anh có từ “bill”
1.073 câu thật có từ bill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bill nghĩa là hóa đơn. bill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statute in draft before it becomes law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bill
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He dropped his glass and handed the map back to Bill who, after looking at it a little, began to see that he was correct.
Từ trong câu: bill, correct, glass, drop, hand, map, back, look
Una L. Silberrad, Princess Puck. Nguồn: Project Gutenberg #76967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bill trong kho câu?
- Kho câu có 1.073 câu có từ bill hoặc các dạng của từ, trích từ 678 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 364 câu, rồi Bậc B2 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bill: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.