hairdresser
danh từB1- hairdressers
hairdresser nghĩa là thợ làm tóc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair.
Các nét nghĩa của từ hairdresser
- 1
danh từB1
someone who cuts or beautifies hair
ai đó cắt hoặc làm đẹp tócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hairstylist · stylist · styler
Câu hỏi thường gặp về hairdresser
hairdresser nghĩa là gì?
hairdresser nghĩa là thợ làm tóc (bản dịch máy, chưa biên tập). hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair.
hairdresser được dùng trong câu như thế nào?
The hairdresser made way for him between himself and the stomach. (Charles Dickens, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People. Nguồn: Project Gutenberg #882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hairdresser, mã đối chiếu EV-5F1671BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng