Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “base”

2.785 câu thật có từ base hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: base nghĩa là cơ sở. base là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: installation from which a military force initiates operations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ base

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng base

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
web base658 lần
evidence base762 lần
base pairs407 lần
base learning553 lần
base ball470 lần
base of operations310 lần
community base322 lần
military base357 lần
computer base255 lần
base ingratitude219 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ base

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ base trong kho câu?
Kho câu có 2.785 câu có từ base hoặc các dạng của từ, trích từ 2.266 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ base xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ base gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 928 câu, rồi Bậc B1 với 648 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ base?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ base: Mệnh đề quan hệ với which, whose (213 câu), Câu phủ định (191 câu), can và could (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.