aubergine
danh từB2- aubergines
aubergine nghĩa là cà tím (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aubergine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hairy upright herb native to southeastern Asia but widely cultivated for its large glossy edible fruit commonly used as a vegetable.
Các nét nghĩa của từ aubergine
- 1
danh từB2
hairy upright herb native to southeastern Asia but widely cultivated for its large glossy edible fruit commonly used as a vegetable
loại thảo mộc có lông thẳng đứng có nguồn gốc từ Đông Nam Á nhưng được trồng rộng rãi để lấy quả to bóng, ăn được thường được sử dụng làm raudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eggplant · brinjal · eggplant bush · garden egg · mad apple · solanum melongena
- 2
danh từB2
egg-shaped vegetable having a shiny skin typically dark purple but occasionally white or yellow
rau hình quả trứng có vỏ sáng bóng, thường có màu tím sẫm nhưng đôi khi có màu trắng hoặc vàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eggplant · mad apple
Câu hỏi thường gặp về aubergine
aubergine nghĩa là gì?
aubergine nghĩa là cà tím (bản dịch máy, chưa biên tập). aubergine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hairy upright herb native to southeastern Asia but widely cultivated for its large glossy edible fruit commonly used as a vegetable.
aubergine được dùng trong câu như thế nào?
"With pepper, with pepper," he cried in a voice of despair, seeing that the deacon was eating stuffed aubergines without pepper. (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aubergine, mã đối chiếu EV-3C17E2B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng