Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approve”

464 câu thật có từ approve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approve nghĩa là chấp thuận. approve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give sanction to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approve

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approve trong kho câu?
Kho câu có 464 câu có từ approve hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approve: Câu phủ định (115 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.