E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approve”

352 câu thật có từ approve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approve nghĩa là chấp thuận. approve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give sanction to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Making, selling, or using these drugs other than for approved medical purposes is illegal in almost every country.

    Từ trong câu: approve, make, sell, use, drug, medical, purpose, illegal

    «Hard and soft drugs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17330 (bản sửa đổi 10869243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most people in all twenty-seven countries either approved of the target or called for it to go further.

    Từ trong câu: approve, people, twenty, seven, country, either, target, call

    «Renewable energy commercialization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67325 (bản sửa đổi 10938600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly approve484 lần
approve nod202 lần
congress approve168 lần
heartily approve182 lần
fda approve80 lần
cordially approve89 lần
warmly approve110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approve trong kho câu?
Kho câu có 352 câu có từ approve hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approve: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.