E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absolute”

449 câu thật có từ absolute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absolute nghĩa là tuyệt đối. absolute là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perfect or complete or pure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absolute

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng absolute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude absolute4.591 lần
absolute value5.513 lần
absolute necessity1.228 lần
absolute certainty534 lần
absolute monarchy227 lần
absolute silence988 lần
absolute zero185 lần
absolute secrecy165 lần
absolute monarch185 lần
absolute perfection168 lần
absolute indifference195 lần
absolute impossibility132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absolute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absolute trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ absolute hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absolute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absolute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absolute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absolute: Câu phủ định (61 câu), can và could (40 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.