Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yes”

2.150 câu thật có từ yes hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yes nghĩa là dạ, phải, đúng vậy (từ biểu thị sự đồng ý hoặc xác nhận). yes là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an affirmative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yes

Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)

Từ hay đi cùng yes

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oh yes35.794 lần
yes sir24.852 lần
ah yes6.196 lần
yes replied5.968 lần
yes answered4.243 lần
yes of course4.190 lần
yes that's2.804 lần
yes ma'am1.981 lần
yes dear3.225 lần
yes monsieur1.984 lần
yes certainly1.881 lần
yes it's2.054 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yes

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yes trong kho câu?
Kho câu có 2.150 câu có từ yes hoặc các dạng của từ, trích từ 950 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yes xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yes gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 679 câu, rồi Bậc B1 với 352 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yes?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yes: Quá khứ đơn (467 câu), Câu phủ định (320 câu), Hiện tại hoàn thành (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.