E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “winter”

1.068 câu thật có từ winter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: winter nghĩa là mùa đông. winter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the coldest season of the year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ winter

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng winter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winter quarters1.572 lần
winter evenings739 lần
winter months1.092 lần
spend the winter683 lần
winter season784 lần
winter nights587 lần
winter olympics397 lần
mid winter454 lần
winter paralympics331 lần
cold winter821 lần
depth of winter354 lần
last winter2.354 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ winter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winter trong kho câu?
Kho câu có 1.068 câu có từ winter hoặc các dạng của từ, trích từ 869 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ winter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winter: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (90 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.