E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wind”

1.703 câu thật có từ wind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wind nghĩa là gió, luồng gió, hơi thở (danh từ /wɪnd/); uốn lượn, quấn, cuộn, lên dây cót (động từ /waɪnd/). wind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural current of air moving across the earth's surface, sometimes with considerable force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wind

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

Từ hay đi cùng wind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wind blew4.270 lần
wind blowing1.767 lần
east wind2.219 lần
gust of wind1.570 lần
north wind2.354 lần
wind blows1.473 lần
gale of wind1.257 lần
west wind1.659 lần
trade wind1.345 lần
wind swept1.227 lần
fair wind1.627 lần
breath of wind1.255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wind trong kho câu?
Kho câu có 1.703 câu có từ wind hoặc các dạng của từ, trích từ 1.254 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 548 câu, rồi Bậc B2 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wind: Quá khứ đơn (210 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (124 câu), Câu phủ định (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.