Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wealth”

711 câu thật có từ wealth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wealth nghĩa là sự giàu có. wealth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being rich and affluent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wealth

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng wealth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immense wealth505 lần
worldly wealth285 lần
enormous wealth333 lần
mineral wealth223 lần
vast wealth353 lần
boundless wealth177 lần
untold wealth158 lần
gotten wealth169 lần
accumulation of wealth136 lần
fabulous wealth122 lần
distribution of wealth133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wealth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wealth trong kho câu?
Kho câu có 711 câu có từ wealth hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wealth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wealth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wealth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wealth: Câu phủ định (91 câu), Quá khứ đơn (68 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.