Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twelve”

844 câu thật có từ twelve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twelve nghĩa là mười hai. twelve là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eleven and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twelve

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng twelve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twelve o'clock3.945 lần
twelve months3.089 lần
twelve miles2.930 lần
twelve years6.302 lần
twelve hours2.714 lần
twelve hundred2.687 lần
twelve thousand2.138 lần
twelve feet2.473 lần
past twelve1.568 lần
twelve apostles434 lần
twelve inches541 lần
twelve shillings375 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twelve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twelve trong kho câu?
Kho câu có 844 câu có từ twelve hoặc các dạng của từ, trích từ 626 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twelve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twelve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B2 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twelve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twelve: Quá khứ đơn (149 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.