villager
danh từB2- villagers
villager nghĩa là dân làng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life.
Các nét nghĩa của từ villager
- 1
danh từB2
one who has lived in a village most of their life
một người đã sống ở một ngôi làng phần lớn cuộc đời của họdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về villager
villager nghĩa là gì?
villager nghĩa là dân làng (bản dịch máy, chưa biên tập). villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life.
villager được dùng trong câu như thế nào?
"I am a villager, a poor provincial," said the youth, in a somewhat maidenly voice. (L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/villager, mã đối chiếu EV-8E4386AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng