E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “term”

2.501 câu thật có từ term hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: term nghĩa là kỳ hạn. term là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or expression used for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ term

Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)

Từ hay đi cùng term

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friendly term1.740 lần
long term7.221 lần
short term2.519 lần
intimate term984 lần
equal term1.262 lần
technical term552 lần
general term1.414 lần
term memory667 lần
familiar term543 lần
term of intimacy405 lần
term expired343 lần
term of imprisonment353 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ term

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ term trong kho câu?
Kho câu có 2.501 câu có từ term hoặc các dạng của từ, trích từ 1.999 tác phẩm và tài liệu. 80 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ term xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ term gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 887 câu, rồi Bậc B1 với 628 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ term?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ term: Câu phủ định (243 câu), can và could (219 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (185 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.