Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

angst

danh từC2
US/ˈɑŋkst/
angsts
Ý nghĩa trọng tâm

angst nghĩa là sự lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety.

Các nét nghĩa của từ angst

  1. 1danh từ
    C2

    an acute but unspecific feeling of anxiety

    →

    một cảm giác lo lắng cấp tính nhưng không đặc hiệu(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về angst

angst nghĩa là gì?

angst nghĩa là sự lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập). angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety.

angst được dùng trong câu như thế nào?

My early teens were the worst - all that angst and stress. («Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/angst, mã đối chiếu EV-8B1C9CD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “angst” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa angst và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My early teens were the worst - all that angst and stress.

Thời niên thiếu của tôi là khoảng thời gian tồi tệ nhất - tất cả những nỗi lo lắng và căng thẳng đó.dịch máy, chưa biên tập

«Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Delayed resolution of dissonances gave an increased feeling of angst.

Việc giải quyết những bất hòa bị trì hoãn làm tăng thêm cảm giác lo lắng.dịch máy, chưa biên tập

«Western Music History/Romantic Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59521 (bản sửa đổi 4389081).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is this creativity which is ultimately shown to mature, through Angst and insight, into a firm and noble ethical purpose, namely, self-realization.

Chính sự sáng tạo này cuối cùng đã được thể hiện để trưởng thành, thông qua nỗi lo lắng và sự sáng suốt, thành mục đích đạo đức vững chắc và cao quý, cụ thể là sự tự nhận thức.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250084 (bản sửa đổi 4621241).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, in his financial angst, he revealed to us the most secret principles of his business and his way of life.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB