Câu tiếng Anh có từ “term”
2.501 câu thật có từ term hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: term nghĩa là kỳ hạn. term là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or expression used for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ term
All this means that long term it is better to take time when writing code to save time later on.
Từ trong câu: term, mean, long, better, take, time, write, code
«Rust for the Novice Programmer/Enums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442635 (bản sửa đổi 4083730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This term is often used to describe a "stay-at-home mom" or wife who does not have a job outside the home.
Từ trong câu: term, often, use, describe, stay, home, mom, wife
«Homemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31721 (bản sửa đổi 10975394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng term
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ term
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ term trong kho câu?
- Kho câu có 2.501 câu có từ term hoặc các dạng của từ, trích từ 1.999 tác phẩm và tài liệu. 80 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ term xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ term gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 887 câu, rồi Bậc B1 với 628 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ term?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ term: Câu phủ định (243 câu), can và could (219 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (185 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.