Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sudden”

1.147 câu thật có từ sudden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sudden nghĩa là đột ngột. sudden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening without warning or in a short space of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sudden

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng sudden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sudden change3.246 lần
sudden impulse1.527 lần
sudden appearance1.616 lần
sudden movement1.109 lần
sudden rush850 lần
sudden death2.272 lần
sudden departure835 lần
sudden shock750 lần
sudden attack916 lần
sudden flash646 lần
sudden disappearance512 lần
sudden inspiration470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sudden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sudden trong kho câu?
Kho câu có 1.147 câu có từ sudden hoặc các dạng của từ, trích từ 674 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sudden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sudden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 383 câu, rồi Bậc B2 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sudden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sudden: Quá khứ đơn (280 câu), Câu phủ định (109 câu), Quá khứ hoàn thành (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.