Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

daunt

động từC1
US/ˈdɔnt/
daunted
daunting
daunts
Ý nghĩa trọng tâm

daunt nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage.

Các nét nghĩa của từ daunt

  1. 1động từ
    C1

    cause to lose courage

    →

    làm mất can đảm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:dash · scare off · pall · frighten off · scare away · frighten away
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    achilles daunt

    23 lần trong kho sách

    nowise daunt

    14 lần trong kho sách

    daunt the stoutest

    10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về daunt

daunt nghĩa là gì?

daunt nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage.

daunt được dùng trong câu như thế nào?

Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me. (Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daunt, mã đối chiếu EV-5ABFA1C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “daunt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa daunt và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.

Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was not the sort of man to be daunted by a closed door.

Anh ta không phải là loại người bị nản lòng trước một cánh cửa đóng kín.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No delays, no difficulties, no perils, ever daunted his personal courage, or depressed his mental energies.
Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Ripley, nothing daunted, answered, “At least a hundred thousand dollars.”
Henry Harland, My Uncle Florimond. Nguồn: Project Gutenberg #50698.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US