daunt
động từC1- daunted
- daunting
- daunts
daunt nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage.
Các nét nghĩa của từ daunt
- 1động từC1
cause to lose courage
→làm mất can đảm(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:dash · scare off · pall · frighten off · scare away · frighten awayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
23 lần trong kho sáchachilles daunt
14 lần trong kho sáchnowise daunt
10 lần trong kho sáchdaunt the stoutest
Câu hỏi thường gặp về daunt
daunt nghĩa là gì?
daunt nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage.
daunt được dùng trong câu như thế nào?
Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me. (Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daunt, mã đối chiếu EV-5ABFA1C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng