radiator
danh từ- radiators
radiator nghĩa là tản nhiệt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
any object that radiates energy
→bất kỳ vật thể nào tỏa ra năng lượng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)standby radiator8 lần trong kho sáchvertical radiator19 lần trong kho sách - 2danh từC1
heater consisting of a series of pipes for circulating steam or hot water to heat rooms or buildings
→lò sưởi bao gồm một loạt các ống để tuần hoàn hơi nước hoặc nước nóng để sưởi ấm phòng hoặc tòa nhà
- 3danh từC1
a mechanism consisting of a metal honeycomb through which hot fluids circulate
→một cơ chế bao gồm một tổ ong kim loại qua đó chất lỏng nóng lưu thông
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa radiator và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.
Even the radiators, which all winter long had never once given forth a spark of heat, now hissed to the touch of my moistened finger.The tea-kettle is a radiator, and the heater is a conductor, and so they show both modes of conveying heat.Ấm trà là một bộ tản nhiệt, và lò sưởi là một chất dẫn điện, nên chúng thể hiện cả hai phương thức truyền nhiệt.
The high angle radiator however, appears to be small, which was the desired result.A fan cooled external radiator was mounted nearby and distilled water was required.Một bộ tản nhiệt bên ngoài làm mát bằng quạt được lắp gần đó và cần có nước cất.
It was also powered by an engine in the rear, had a small trunk up front, and was air-cooled (no radiator).This usually works best blowing from the back, or fan side of the radiator.I wonder you don't take that dear little innocent baby and hold him between you and the radiator for a shield.An ideal jet-black (or black body) radiator has , whereas a perfect reflector has .Since the radiator can be placed anywhere, it can be much bigger then a typical heatsink, allowing for more efficient cooling.A radiator in the hallway clanked and strangled for a moment, then fell quiet again.Should you think, from what I told you, that hay would be a good or bad radiator?”Câu hỏi thường gặp về radiator (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. radiator nghĩa là gì trong tiếng Việt?
radiator có nghĩa chính là: bất kỳ vật thể nào tỏa ra năng lượng. Định nghĩa tiếng Anh: "any object that radiates energy".
2. radiator thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
radiator là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của radiator theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), radiator được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪdiˌeɪtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. radiator thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ radiator được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của radiator gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của radiator gồm: radiators.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với radiator là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: standby radiator, vertical radiator.
7. radiator có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến radiator?
Từ radiator xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với radiator đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat." (Dịch nghĩa: Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.). Câu văn minh họa cách dùng radiator làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng radiator?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.