E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “separate”

1.307 câu thật có từ separate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: separate nghĩa là riêng biệt. separate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act as a barrier between. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ separate

Danh sách câu dẫn chứng (132 câu)

Từ hay đi cùng separate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
separate by mm1.284 lần
widely separate422 lần
plates separate354 lần
separate by cm340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ separate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ separate trong kho câu?
Kho câu có 1.307 câu có từ separate hoặc các dạng của từ, trích từ 1.115 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ separate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ separate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 381 câu, rồi Bậc B1 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ separate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ separate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (132 câu), Câu phủ định (117 câu), can và could (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.