sodium
danh từ- sodiums
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
sodium nghĩa là natri (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sodium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group.
Các nét nghĩa của từ sodium
- 1
danh từ
a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group
một nguyên tố kim loại sáp mềm màu bạc thuộc nhóm kim loại kiềmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa na · atomic number 11
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sodium hydroxide168 lần trong kho sách
sodium chloride200 lần trong kho sách
sodium bicarbonate73 lần trong kho sách
sodium carbonate84 lần trong kho sách
sodium potassium72 lần trong kho sách
sodium ions104 lần trong kho sách
sodium dodecyl37 lần trong kho sách
chloride of sodium53 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sodium
sodium nghĩa là gì?
sodium nghĩa là natri (bản dịch máy, chưa biên tập). sodium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group.
sodium dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sodium có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sodium được dùng trong câu như thế nào?
You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it. (Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sodium, mã đối chiếu EV-D1FB30FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng