E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “section”

1.424 câu thật có từ section hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: section nghĩa là phần. section là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a self-contained part of a larger composition (written or musical). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng section

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cross section922 lần
  • conic section268 lần
  • previous section564 lần
  • sub section187 lần
  • vertical section158 lần
  • transverse section138 lần
  • following section585 lần
  • section describes135 lần
  • section explores102 lần
  • next section909 lần
  • references section96 lần
  • horizontal section102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ section

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ section trong kho câu?
Kho câu có 1.424 câu có từ section hoặc các dạng của từ, trích từ 1.187 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ section xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ section gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 342 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ section?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ section: Tương lai với will (163 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (92 câu), Câu phủ định (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.