Đề từ vựng phổ thông số 285
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a space reserved for sitting (as in a theater or on a train or airplane)”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. 'How can I get to the _____-hills?' asked the poor little Piskey.
Đang tải đề...