overview
danh từ- overviewed
- overviewing
- overviews
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
overview nghĩa là tổng quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general summary of a subject.
Các nét nghĩa của từ overview
- 1
danh từ
a general summary of a subject
một bản tóm tắt chung của một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
comprehensive overview42 lần trong kho sách
provides an overview85 lần trong kho sách
brief overview141 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về overview
overview nghĩa là gì?
overview nghĩa là tổng quan (bản dịch máy, chưa biên tập). overview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general summary of a subject.
overview dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overview có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overview được dùng trong câu như thế nào?
This chapter provides a first overview of the discourse on how international law applies to cyberspace. («Public International Law/International Law in Cyberspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434710 (bản sửa đổi 4299287).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overview, mã đối chiếu EV-A07A9B97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng