Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruin”

893 câu thật có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruin nghĩa là hủy hoại. ruin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an irrecoverable state of devastation and destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruin

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng ruin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter ruin706 lần
utterly ruin496 lần
heap of ruin307 lần
smoking ruin289 lần
ruin castle401 lần
among the ruin987 lần
blackened ruin193 lần
amid the ruin253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruin trong kho câu?
Kho câu có 893 câu có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B2 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruin: Quá khứ đơn (130 câu), Câu phủ định (113 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.