Câu tiếng Anh có từ “ruin”
833 câu thật có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruin nghĩa là hủy hoại. ruin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an irrecoverable state of devastation and destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruin
Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)
He made many drawings of the ruined buildings and other things that he saw.
Từ trong câu: ruin, make, many, draw, build, thing, saw
«Martin van Heemskerck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97511 (bản sửa đổi 10317285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that it would ruin everything if he told her his name.
Từ trong câu: ruin, everything, tell, name
«Psyche (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54526 (bản sửa đổi 10743001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ruins of the house are still near the grounds of the school.
Từ trong câu: ruin, house, still, near, ground, school
«Marple Hall School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436325 (bản sửa đổi 10847189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here there are ancient ruins There is a bath at the head of the bay.
Từ trong câu: ruin, bay, bath, ancient, head
«Aydıncık, Mersin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=475385 (bản sửa đổi 9642429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only four buildings remained among the ruins of what had been the village of Osawatomie.
Từ trong câu: ruin, four, build, remain, among, village
«Battle of Osawatomie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546091 (bản sửa đổi 11012843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There used to be a third one in the middle, but only its ruins remain.
Từ trong câu: ruin, use, third, middle, remain
«Kamado Shrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004944 (bản sửa đổi 10650520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To her he says his condition is being 'ruined by large concerns backed by banks'.
Từ trong câu: ruin, condition, large, concern, back, bank
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242970 (bản sửa đổi 4656133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were told of an ancient ruined city near the lines, called Brahminabad.
Từ trong câu: ruin, tell, ancient, city, near, line, call
«Pakistani History/Prehistory/Bronze Age/Indus Valley Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364679 (bản sửa đổi 4412638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a player has found the mysterious ruins, they then need to enter the ruins.
Từ trong câu: ruin, mysterious, player, find, need, enter
«Old School RuneScape/Skills/Runecrafting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427350 (bản sửa đổi 3982112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If one person does not fill their role it ruins the system for everyone else.
Từ trong câu: ruin, person, fill, role, system, everyone, else
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267967 (bản sửa đổi 2214559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most of the buildings and structures in the city turned into ruins.
Từ trong câu: ruin, build, structure, city, turn
«Minsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17425 (bản sửa đổi 10890913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The second part ends with the death of Lucien's father and the ruin of his family.
Từ trong câu: ruin, second, part, end, death, father, family
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tricks Yogi into ruining everything, and the park gets shut down.
Từ trong câu: ruin, trick, everything, park, get, shut, down
«Yogi Bear (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275640 (bản sửa đổi 10932169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the Hungarians arrived in the area, it was in ruins.
Từ trong câu: ruin, arrive, area
«Sopron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9402 (bản sửa đổi 9718170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No more work was done and it became a ruin again.
Từ trong câu: ruin, work, become, again
«Beaumaris Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305743 (bản sửa đổi 10971413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said the king had ruined his good name before men.
Từ trong câu: ruin, king, good, name, man
«Aethelbald of Mercia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423831 (bản sửa đổi 9735811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has come between us and ruined us, and now he can never do it any more.
Từ trong câu: ruin, come, now, never
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Last thing you should be thinking of looking for is ruins.
Từ trong câu: ruin, last, thing, think, look
«Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ruin of one can lead to the ruin of others.
Từ trong câu: ruin, lead, other
«The science of finance/Risk calculation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469142 (bản sửa đổi 4451069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The family dinner was ruined so they went out to dinner.
Từ trong câu: ruin, family, dinner, go, out
«Transwiki:Wikiversity-School of Fire and Emergency Management/Unattended Cooking and Teenagers Project Initiative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49885 (bản sửa đổi 541728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“The father of Safie had been the cause of their ruin.
Từ trong câu: ruin, father, cause
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not used again and is now in ruins.
Từ trong câu: ruin, use, again, now
«Dunstanburgh Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565251 (bản sửa đổi 10871322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had almost ruined me for every good purpose, and fitted me for every thing which was bad.
Từ trong câu: ruin, fit, purpose, almost, every, good, thing, bad
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will ruin your life and never be an engineer.
Từ trong câu: ruin, life, never, engineer
«General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Too much water or the wrong paint could ruin it.
Từ trong câu: ruin, much, water, wrong, paint
«Film History/Hand Coloring of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483743 (bản sửa đổi 4638724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A class in Switzerland ruined in two years six teachers.
Từ trong câu: ruin, class, year, six, teacher
«Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Behind the glass, one can see ruins of buildings.
Từ trong câu: ruin, behind, glass, see, build
«Topography of Terror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937360 (bản sửa đổi 9931457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A light shower can quickly ruin a paint job.
Từ trong câu: ruin, shower, light, quickly, paint, job
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since then he blames her for ruining his dreams.
Từ trong câu: ruin, since, blame, dream
«Final Fantasy VII/Preface/Story/During the game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426640 (bản sửa đổi 4533150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It looks like you ruined such a clever plan.
Từ trong câu: ruin, clever, look, like, plan
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433806 (bản sửa đổi 3927061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ruin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruin trong kho câu?
- Kho câu có 833 câu có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích từ 555 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 273 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruin: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.