Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ruin”

624 câu thật có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruin nghĩa là hủy hoại. ruin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an irrecoverable state of devastation and destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He made many drawings of the ruined buildings and other things that he saw.

    Từ trong câu: ruin, make, many, draw, build, thing, saw

    «Martin van Heemskerck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97511 (bản sửa đổi 10317285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its ruins are less visible than the better known Hadrian's Wall to the south.

    Tàn tích của nó ít được nhìn thấy hơn Bức tường Hadrian được biết đến nhiều hơn ở phía nam.

    Từ trong câu: ruin, visible, less, better, know, wall, south

    «Antonine Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270877 (bản sửa đổi 9823717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said that it would ruin everything if he told her his name.

    Từ trong câu: ruin, everything, tell, name

    «Psyche (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54526 (bản sửa đổi 10743001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ruins of the house are still near the grounds of the school.

    Từ trong câu: ruin, house, still, near, ground, school

    «Marple Hall School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436325 (bản sửa đổi 10847189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here there are ancient ruins There is a bath at the head of the bay.

    Từ trong câu: ruin, bay, bath, ancient, head

    «Aydıncık, Mersin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=475385 (bản sửa đổi 9642429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only four buildings remained among the ruins of what had been the village of Osawatomie.

    Từ trong câu: ruin, four, build, remain, among, village

    «Battle of Osawatomie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546091 (bản sửa đổi 11012843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There used to be a third one in the middle, but only its ruins remain.

    Từ trong câu: ruin, use, third, middle, remain

    «Kamado Shrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004944 (bản sửa đổi 10650520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To her he says his condition is being 'ruined by large concerns backed by banks'.

    Từ trong câu: ruin, condition, large, concern, back, bank

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242970 (bản sửa đổi 4656133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were told of an ancient ruined city near the lines, called Brahminabad.

    Từ trong câu: ruin, tell, ancient, city, near, line, call

    «Pakistani History/Prehistory/Bronze Age/Indus Valley Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364679 (bản sửa đổi 4412638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a player has found the mysterious ruins, they then need to enter the ruins.

    Từ trong câu: ruin, mysterious, player, find, need, enter

    «Old School RuneScape/Skills/Runecrafting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427350 (bản sửa đổi 3982112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If one person does not fill their role it ruins the system for everyone else.

    Từ trong câu: ruin, person, fill, role, system, everyone, else

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267967 (bản sửa đổi 2214559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “He’s not the only man ruined by a woman, my dear girl,” replied Ashe lightly.

    Từ trong câu: ruin, lightly, man, woman, dear, girl, reply

    William Le Queux, Poison shadows. Nguồn: Project Gutenberg #77378. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the buildings and structures in the city turned into ruins.

    Từ trong câu: ruin, build, structure, city, turn

    «Minsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17425 (bản sửa đổi 10890913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The second part ends with the death of Lucien's father and the ruin of his family.

    Từ trong câu: ruin, second, part, end, death, father, family

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tricks Yogi into ruining everything, and the park gets shut down.

    Từ trong câu: ruin, trick, everything, park, get, shut, down

    «Yogi Bear (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275640 (bản sửa đổi 10932169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We would have a better future and savers would not be ruined.

    Từ trong câu: ruin, future, better

    «The science of finance/The value of a risky project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469144 (bản sửa đổi 4627968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the Hungarians arrived in the area, it was in ruins.

    Từ trong câu: ruin, arrive, area

    «Sopron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9402 (bản sửa đổi 9718170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No more work was done and it became a ruin again.

    Từ trong câu: ruin, work, become, again

    «Beaumaris Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305743 (bản sửa đổi 10971413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said the king had ruined his good name before men.

    Từ trong câu: ruin, king, good, name, man

    «Aethelbald of Mercia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423831 (bản sửa đổi 9735811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Last thing you should be thinking of looking for is ruins.

    Từ trong câu: ruin, last, thing, think, look

    «Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ruin of one can lead to the ruin of others.

    Từ trong câu: ruin, lead, other

    «The science of finance/Risk calculation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469142 (bản sửa đổi 4451069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The family dinner was ruined so they went out to dinner.

    Từ trong câu: ruin, family, dinner, go, out

    «Transwiki:Wikiversity-School of Fire and Emergency Management/Unattended Cooking and Teenagers Project Initiative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49885 (bản sửa đổi 541728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • 'Good God, man, d'you want to ruin the pair of us?'

    Từ trong câu: ruin, good, god, man, want, pair

    Gilbert Collins, The valley of eyes unseen. Nguồn: Project Gutenberg #76222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here was another family on the same road to ruin as himself, dwelling within the old walls.

    Từ trong câu: ruin, family, another, road, himself, old, wall

    Hesba Stretton, Nelly's dark days. Nguồn: Project Gutenberg #77483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not used again and is now in ruins.

    Từ trong câu: ruin, use, again, now

    «Dunstanburgh Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565251 (bản sửa đổi 10871322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For its loss of freedom, and for its further ruin, no living man is so responsible as he.

    Từ trong câu: ruin, responsible, freedom, further, loss, living, live, man

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will ruin your life and never be an engineer.

    Từ trong câu: ruin, life, never, engineer

    «General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Too much water or the wrong paint could ruin it.

    Từ trong câu: ruin, much, water, wrong, paint

    «Film History/Hand Coloring of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483743 (bản sửa đổi 4638724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I see before me, on the one side, ruin or suicide; on the other side, wedlock and wealth."

    Từ trong câu: ruin, suicide, see, side, wealth

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To do what is painful is right, while to do what you want to do is certain ruin.

    Từ trong câu: ruin, painful, right, want, certain

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ruin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruin trong kho câu?
Kho câu có 624 câu có từ ruin hoặc các dạng của từ, trích từ 496 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 212 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruin: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.