Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reach”

3.620 câu thật có từ reach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reach nghĩa là đạt. reach là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach a destination, either real or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reach

Danh sách câu dẫn chứng (404 câu)

Từ hay đi cùng reach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reach the top3.444 lần
beyond the reach3.125 lần
reach home4.948 lần
reach the spot2.313 lần
reach the shore1.924 lần
reach the door3.145 lần
reach the summit1.408 lần
reach the ears1.667 lần
reach the bottom1.566 lần
reach the end2.279 lần
reach the gate983 lần
succeeded in reach933 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reach trong kho câu?
Kho câu có 3.620 câu có từ reach hoặc các dạng của từ, trích từ 2.080 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.123 câu, rồi Bậc B1 với 793 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reach: Quá khứ đơn (1.166 câu), Quá khứ hoàn thành (404 câu), Câu phủ định (403 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.