Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “range”

1.341 câu thật có từ range hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: range nghĩa là phạm vi. range là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ range

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng range

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wide range2.614 lần
mountain range2.297 lần
range of hills974 lần
range of mountains1.015 lần
wider range512 lần
range of vision383 lần
coast range306 lần
rifle range232 lần
beyond the range509 lần
frequency range168 lần
range of motion247 lần
limited range200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ range

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ range trong kho câu?
Kho câu có 1.341 câu có từ range hoặc các dạng của từ, trích từ 1.080 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ range xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ range gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 476 câu, rồi Bậc B1 với 282 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ range?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ range: can và could (115 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.