E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “queen”

673 câu thật có từ queen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: queen nghĩa là nữ hoàng. queen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ queen

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng queen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
queen elizabeth2.582 lần
queen anne1.722 lần
queen victoria1.374 lần
queen of scots815 lần
queen mary1.325 lần
queen of sheba528 lần
queen guenever518 lần
fairy queen607 lần
queen of england1.042 lần
queen mother1.944 lần
queen margaret509 lần
queen anne's354 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ queen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queen trong kho câu?
Kho câu có 673 câu có từ queen hoặc các dạng của từ, trích từ 465 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ queen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queen: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.