Câu tiếng Anh có từ “queen”
748 câu thật có từ queen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queen nghĩa là nữ hoàng. queen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queen
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“—and just take his head off outside,” the Queen added to one of the officers: but the Hatter was out of sight before the officer could get to the door.
Từ trong câu: outside, officer, take, head, off, queen, add, out
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng queen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queen trong kho câu?
- Kho câu có 748 câu có từ queen hoặc các dạng của từ, trích từ 470 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B2 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queen: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.