Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opportunity”

1.450 câu thật có từ opportunity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opportunity nghĩa là cơ hội. opportunity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opportunity

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng opportunity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favourable opportunity1.067 lần
opportunity of seeing1.638 lần
opportunity offered1.171 lần
seized the opportunity1.004 lần
favorable opportunity650 lần
ample opportunity674 lần
earliest opportunity653 lần
opportunity of speaking986 lần
opportunity of observing542 lần
excellent opportunity626 lần
opportunity of showing539 lần
opportunity afforded438 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opportunity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opportunity trong kho câu?
Kho câu có 1.450 câu có từ opportunity hoặc các dạng của từ, trích từ 1.072 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opportunity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opportunity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 381 câu, rồi Bậc B2 với 336 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opportunity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opportunity: Quá khứ đơn (205 câu), Câu phủ định (167 câu), can và could (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.