Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nation”

1.558 câu thật có từ nation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nation nghĩa là quốc gia. nation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politically organized body of people under a single government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nation

Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)

Từ hay đi cùng nation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
united nation3.663 lần
civilized nation648 lần
european nation668 lần
foreign nation706 lần
cherokee nation387 lần
nation of europe584 lần
whole nation1.738 lần
league of nation329 lần
six nation645 lần
civilised nation215 lần
english nation675 lần
barbarous nation206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nation trong kho câu?
Kho câu có 1.558 câu có từ nation hoặc các dạng của từ, trích từ 926 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 519 câu, rồi Bậc B2 với 346 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nation: Câu phủ định (171 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (155 câu), Hiện tại hoàn thành (152 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.