E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “model”

1.748 câu thật có từ model hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: model nghĩa là người mẫu. model là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ model

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng model

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
role model592 lần
regression model414 lần
mathematical model357 lần
simple model485 lần
data model313 lần
theoretical model170 lần
computer model214 lần
standard model223 lần
statistical model146 lần
linear model146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ model

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ model trong kho câu?
Kho câu có 1.748 câu có từ model hoặc các dạng của từ, trích từ 1.264 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ model xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ model gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 602 câu, rồi Bậc B1 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ model?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ model: can và could (170 câu), Câu phủ định (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.