Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “map”

662 câu thật có từ map hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: map nghĩa là bản đồ. map là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng map

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • linear map278 lần
  • concept map177 lần
  • google map134 lần
  • texture map112 lần
  • marauder's map79 lần
  • normal map131 lần
  • map of europe188 lần
  • map showing172 lần
  • cube map71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ map

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ map trong kho câu?
Kho câu có 662 câu có từ map hoặc các dạng của từ, trích từ 533 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ map xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ map gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 203 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ map?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ map: can và could (82 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.