Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “map”

662 câu thật có từ map hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: map nghĩa là bản đồ. map là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it). Xem trang từ điển đầy đủ

  • From the above table one can draw the Karnaugh map for "difference" and "borrow".

    Từ trong câu: map, borrow, above, table, draw, difference

    «Digital Electronics/Mathematic and Logic Operations/Digital Subtractor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263235 (bản sửa đổi 3627236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was also the first Greek to give us a map of the world.

    Từ trong câu: map, first, give, world

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During single-player mode, losing a life sends the player back to the map screen.

    Trong chế độ chơi đơn, mất mạng sẽ đưa người chơi quay lại màn hình bản đồ.

    Từ trong câu: map, screen, single, player, mode, lose, life, send

    «New Super Mario Bros. Wii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211066 (bản sửa đổi 11005610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Daddy Pig shows signs of illiteracy and has issues with map reading, too.

    Daddy Pig có dấu hiệu mù chữ và cũng có vấn đề với việc đọc bản đồ.

    Từ trong câu: map, reading, daddy, pig, dad, show, sign, issue

    «The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two tracks!... but my map shows a line of barbed wire running across....

    Từ trong câu: map, wire, track, show, line, run, across

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The picture we will use for UV mapping will be a map of the sun.

    Từ trong câu: map, picture, use, sun

    «Blender 3D: Noob to Pro/Model the Solar system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276735 (bản sửa đổi 3705170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our brigade's work had been mapped out and appeared to be comparatively easy.

    Từ trong câu: map, work, out, appear, easy

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, to make a map of the real world, Heisenberg had to make a big change.

    Từ trong câu: map, make, real, world, big, change

    «Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And you can have many EO's that map to the same table.

    Từ trong câu: map, many, table

    «WebObjects/EOF/Using EOF/EOF Performance Tuning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75895 (bản sửa đổi 4387160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now comes the question: can we change the map as we play?

    Từ trong câu: map, now, come, question, change, play

    «Create Your Own Sim Games/And Array We Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247088 (bản sửa đổi 4112111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • May only be used on the world map and at save spots.

    Từ trong câu: map, use, world, save, spot

    «Final Fantasy VI/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426036 (bản sửa đổi 4110769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • May only be used on the world map or at save spots.

    Từ trong câu: map, use, world, save, spot

    «Final Fantasy VI/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426036 (bản sửa đổi 4110769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The answer is almost in the name: The mapping must be linear.

    Từ trong câu: map, linear, answer, almost, name

    «Math for Non-Geeks/Isomorphisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473504 (bản sửa đổi 4635287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You made a map of that sixth floor and identified pictures by numbers, did you not?

    Từ trong câu: map, make, floor, identify, picture, number

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colour of the Jubilee line on tube maps is grey.

    Từ trong câu: map, tube, color, line, gray

    «Jubilee line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25247 (bản sửa đổi 9852176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The map used in the course of our negotiations was Mitchell's.

    Từ trong câu: map, negotiation, use, course

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, the map to the left, upper left-hand corner of the map, there is a picture.

    Từ trong câu: map, corner, upper, now, leave, hand, picture

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said, do I have a map, and I said, yes, I do, you may have it.

    Từ trong câu: map, yes

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no rule for that, we need a mapping.

    Từ trong câu: map, rule, need

    «A Link Rot Bestiary/Chapter 4 : Redirects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470416 (bản sửa đổi 4486443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Other maps are such shapes, with their islands and capes!

    Từ trong câu: map, shape, island

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of those tasks can be based on map reduce.

    Nhiều nhiệm vụ trong số đó có thể dựa trên việc thu nhỏ bản đồ.

    Từ trong câu: map, reduce, task, those, many, base

    «Big Data/Google File System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148608 (bản sửa đổi 2081762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has two pictures over here, one to the left and one to the right of the map.

    Từ trong câu: map, picture, leave, right

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is that the map to which you now have reference?

    Từ trong câu: map, reference, now

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Freese was the originator of the celebrated outline maps.

    Từ trong câu: map, mr, celebrate, outline

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is coloured dark blue on the Tube map.

    Từ trong câu: map, tube, color, dark, blue

    «Piccadilly line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42836 (bản sửa đổi 10694098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the first map to show this city.

    Từ trong câu: map, first, show, city

    «Trani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360780 (bản sửa đổi 9268291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some maps showed it in different places than others.

    Từ trong câu: map, show, different, place, other

    «Gangkhar Puensum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=696794 (bản sửa đổi 10982506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These map pieces may be done in any order.

    Từ trong câu: map, piece, order

    «Old School RuneScape/Quests/Dragon Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427432 (bản sửa đổi 3855180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Keep an eye on your map in the corner.

    Từ trong câu: map, keep, eye, corner

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The map above shows this with dark purple.

    Từ trong câu: map, purple, above, show, dark

    «Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3437 (bản sửa đổi 10941325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng map

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • linear map278 lần
  • concept map177 lần
  • google map134 lần
  • texture map112 lần
  • marauder's map79 lần
  • normal map131 lần
  • map of europe188 lần
  • map showing172 lần
  • cube map71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ map

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ map trong kho câu?
Kho câu có 662 câu có từ map hoặc các dạng của từ, trích từ 533 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ map xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ map gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 203 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ map?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ map: can và could (82 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.