stopwatch
danh từB2- stopwatches
stopwatch nghĩa là đồng hồ bấm giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stopwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race).
Các nét nghĩa của từ stopwatch
- 1
danh từB2
a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race)
một chiếc đồng hồ có thể bắt đầu hoặc dừng lại để xác định thời gian chính xác (như trong một cuộc đua)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stop watch
Câu hỏi thường gặp về stopwatch
stopwatch nghĩa là gì?
stopwatch nghĩa là đồng hồ bấm giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). stopwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race).
stopwatch được dùng trong câu như thế nào?
Their reaction times in pressing the button on the stopwatch may differ; thus, the outcomes will vary accordingly. («Measures of the Spread of the Data», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stopwatch, mã đối chiếu EV-C744811B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng