Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “law”

3.955 câu thật có từ law hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: law nghĩa là pháp luật. law là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the collection of rules imposed by authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ law

Danh sách câu dẫn chứng (346 câu)

Từ hay đi cùng law

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brother in law8.785 lần
son in law7.749 lần
sister in law5.583 lần
international law2.728 lần
law of nature3.107 lần
daughter in law2.840 lần
law enforcement1.396 lần
father in law4.748 lần
common law1.921 lần
mother in law3.677 lần
natural law1.622 lần
martial law994 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ law

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ law trong kho câu?
Kho câu có 3.955 câu có từ law hoặc các dạng của từ, trích từ 2.176 tác phẩm và tài liệu. 59 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ law xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ law gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.360 câu, rồi Bậc B2 với 845 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ law?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ law: Câu phủ định (496 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (346 câu), Quá khứ đơn (342 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.