E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “issue”

1.880 câu thật có từ issue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: issue nghĩa là vấn đề. issue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prepare and issue for public distribution or sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ issue

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng issue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
issue forth1.710 lần
issue a proclamation468 lần
issue orders776 lần
successful issue539 lần
health issue758 lần
ethical issue231 lần
important issue525 lần
environmental issue215 lần
social issue407 lần
issue a statement280 lần
legal issue249 lần
smoke issue320 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ issue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ issue trong kho câu?
Kho câu có 1.880 câu có từ issue hoặc các dạng của từ, trích từ 1.564 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ issue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ issue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 627 câu, rồi Bậc B1 với 457 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ issue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ issue: Câu phủ định (162 câu), Hiện tại hoàn thành (144 câu), can và could (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.