Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ignore”

475 câu thật có từ ignore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ignore nghĩa là bỏ qua. ignore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to acknowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ignore

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng ignore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly ignore188 lần
completely ignore228 lần
totally ignore84 lần
largely ignore72 lần
ignore the interruption55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignore trong kho câu?
Kho câu có 475 câu có từ ignore hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ignore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignore: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.