Câu tiếng Anh có từ “ignore”
476 câu thật có từ ignore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignore nghĩa là bỏ qua. ignore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to acknowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignore
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But, a little further on the position is changed; one of the four young men is, without any explanation, ignored, and his father disappointed!
Từ trong câu: disappoint, disappointed, ignore, little, further, position, change, four
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly ignore | 188 lần |
| completely ignore | 228 lần |
| totally ignore | 84 lần |
| largely ignore | 72 lần |
| ignore the interruption | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignore trong kho câu?
- Kho câu có 476 câu có từ ignore hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignore: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.