cogently
trạng từcogently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cogently và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Marriage was no longer possible; and note this: Raymon reasoned very cogently and altogether in his mistress's favor.Hôn nhân không còn có thể thực hiện được nữa; và hãy lưu ý điều này: Raymon đã lý luận rất thuyết phục và hoàn toàn có lợi cho tình nhân của mình.
You can explain these matters much more clearly and cogently than I can.'Bạn có thể giải thích những vấn đề này rõ ràng và thuyết phục hơn tôi nhiều.”
It is somewhere, he cogently reflected and, taking a pencil, set to work.Nó ở đâu đó, anh ấy suy nghĩ sâu sắc và lấy một cây bút chì, bắt đầu làm việc.
These views were so cogently presented to the Duchess in council, that she saw the impossibility of complying with her brother's commands.To-morrow, perhaps, I may reason more cogently with your despair, or your present mood may be changed.Mao repealed all the codes of the Nationalist Government, even though they were quite cogently drafted and much work had gone into them.'And never,' said he, in conclusion, 'did my delectable little friends serve me so cogently, as in suggesting my stratagem at your sight.Thank goodness, the inspiration had remained; clearly and cogently the sentences flowed; after I had finished the first page, I was already weeping in spirit for my noble dog.He spoke thickly and hurriedly, and although his words were all very cogently strung together, there was still an unaccountable obscurity in the precise meaning of what he said.It was something else, standing here in the red gloaming--some foreign entity, cogently reasoning, swiftly acting.Moreover, it was very cogently urged that to give up the cities was to give as security for the contract, some of the principal contracting parties.He could now make it manifest that Christian Faith had quite as much to say for herself as infidel doubt, and could say it quite as clearly, logically, and cogently.Câu hỏi thường gặp về cogently (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cogently nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cogently có nghĩa chính là: cogently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "cogently".
2. cogently thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cogently là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của cogently theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cogently được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cogently thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cogently được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cogently gồm những dạng nào?
Từ cogently có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cogently là gì?
Từ cogently thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. cogently có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cogently?
Từ cogently xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cogently đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Marriage was no longer possible; and note this: Raymon reasoned very cogently and altogether in his mistress's favor." (Dịch nghĩa: Hôn nhân không còn có thể thực hiện được nữa; và hãy lưu ý điều này: Raymon đã lý luận rất thuyết phục và hoàn toàn có lợi cho tình nhân của mình.). Câu văn minh họa cách dùng cogently làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cogently?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.