Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friend”

4.904 câu thật có từ friend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friend nghĩa là người bạn. friend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person you know well and regard with affection and trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friend

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

Từ hay đi cùng friend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
old friend31.826 lần
dear friend15.183 lần
intimate friend6.050 lần
young friend11.768 lần
good friend15.202 lần
best friend7.598 lần
dearest friend3.309 lần
new friend6.071 lần
faithful friend2.777 lần
kind friend3.298 lần
true friend3.184 lần
friend mr5.767 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friend trong kho câu?
Kho câu có 4.904 câu có từ friend hoặc các dạng của từ, trích từ 2.331 tác phẩm và tài liệu. 94 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.405 câu, rồi Bậc B1 với 907 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friend: Quá khứ đơn (854 câu), Câu phủ định (704 câu), Quá khứ hoàn thành (350 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.